lão khoa

Học thuật
Thân thiện
lão khoa

Người bác sĩ chuyên về lão khoa đang khám cho một cụ ông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về các bệnh , đặc điểm sinh học, tâm lý xã hội của người cao tuổi: "Lão khoa" một chuyên ngành y học tập trung vào việc chăm sóc sức khỏe, phòng ngừa, chẩn đoán điều trị các bệnh thường gặpngười già.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi được điều trị tại khoa lão của bệnh viện. ( tôi được chăm sóc tại chuyên khoa dành cho người cao tuổi.)
    • Lão khoa một ngành học ngày càng quan trọng khi dân số già đi. (Khoa học về tuổi già một lĩnh vực nghiên cứu ngày càng quan trọng khi cấu dân số trở nên già hóa.)
    • Bác sĩ chuyên về lão khoa sẽ hiểu các nhu cầu đặc thù của bệnh nhân lớn tuổi. (Bác sĩ chuyên khoa lão học sẽ nắm vững những nhu cầu riêng biệt của người bệnh cao tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Y học lão khoa": Cụm từ chỉ toàn bộ lĩnh vực y tế chuyên về chăm sóc người cao tuổi, bao gồm cả nghiên cứu thực hành lâm sàng.
    • Y học lão khoa không chỉ điều trị bệnh còn chú trọng nâng cao chất lượng sống. (Y học về tuổi già không chỉ chữa bệnh còn tập trung cải thiện phúc lợi cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão học: Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ môn khoa học nghiên cứu về quá trình lão hóa người già.
  • Bác sĩ lão khoa (Danh từ): Thầy thuốc chuyên khoa về các bệnh của tuổi già.
    • Bác sĩ lão khoa cần sự kiên nhẫn hiểu biết sâu sắc. (Bác sĩ chuyên khoa lão cần phải nhẫn nại thông hiểu tường tận.)
  • Khoa lão (Danh từ): Tên gọi một khoa, phòng ban trong bệnh viện chuyên điều trị cho bệnh nhân cao tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Lão học: Khoa học nghiên cứu về tuổi già.
  • Geriatrics (trong tiếng Anh): Thuật ngữ y học tương đương.
Thành ngữ liên quan
lão khoa

Người bác sĩ chuyên về lão khoa đang khám cho một cụ ông.

  1. (y) Môn học về bệnh , tâm lý người già.